Nghĩa tiếng Việt
- Người phỉnh, người dỗ ngon dỗ ngọt, người dỗ dành.danh từ
- Người vòi khéo, người tán tỉnh.danh từ
Ví dụ
-
The wheedler got extra help with sweet words.
-
That wheedler always asks for free snacks.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép