TanroDictionary Sổ từ

wheelbase

/ˈwiːlbeɪs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khoảng cách giữa trục trước và sau của xe, chiều dài cơ sở (xe ô tô).danh từ

Ví dụ

  1. The car has a long wheelbase for comfort.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép