Nghĩa tiếng Việt
- Khoảng cách giữa trục trước và sau của xe, chiều dài cơ sở (xe ô tô).danh từ
Ví dụ
-
The car has a long wheelbase for comfort.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈwiːlbeɪs/
The car has a long wheelbase for comfort.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép