TanroDictionary Sổ từ

wheen

/ˈwin/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vài, một vài.tính từ

Ví dụ

  1. We saw wheen birds near the lake.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép