Nghĩa tiếng Việt
- Vài, một vài.tính từ
Ví dụ
-
We saw wheen birds near the lake.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈwin/
We saw wheen birds near the lake.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép