TanroDictionary Sổ từ

wheezing

/ˈwizin/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thở khò khè.danh từ
  2. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của wheeze.động từ

Ví dụ

  1. The wheezing kept him awake all night.

  2. She was wheezing after the long run.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép