Nghĩa tiếng Việt
- Sự thở khò khè.danh từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của wheeze.động từ
Ví dụ
-
The wheezing kept him awake all night.
-
She was wheezing after the long run.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép