Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của whelmđộng từ
Ví dụ
-
The news whelmed him with relief.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/wˈɛlmd/
The news whelmed him with relief.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép