Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của whelmđộng từ
Ví dụ
-
The task whelms her with too much work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈwɛlmz/
The task whelms her with too much work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép