Nghĩa tiếng Việt
- Bất cứ lúc nào; lúc nào.D
- Mỗi lần, mỗi khi, hễ khi nào.D
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
You may come whenever you like for the party.
-
Whenever I see it I think of you often.
-
you may come whenever you like
anh có thể đến bất cứ lúc nào anh muốn
-
whenever I see it I think of you
mỗi lần thấy cái đó tôi lại nhớ đến anh
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép