TanroDictionary Sổ từ

whenever

/wenˈevə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bất cứ lúc nào; lúc nào.D
  2. Mỗi lần, mỗi khi, hễ khi nào.D

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. You may come whenever you like for the party.

  2. Whenever I see it I think of you often.

  3. you may come whenever you like

    anh có thể đến bất cứ lúc nào anh muốn

  4. whenever I see it I think of you

    mỗi lần thấy cái đó tôi lại nhớ đến anh

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép