TanroDictionary Sổ từ

wherenot

/ˈwɛrˌnɑːt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nơi liên quan; nơi linh tinh, nơi nào đó.danh từ

Ví dụ

  1. I left my keys in some wherenot again.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép