TanroDictionary Sổ từ

whereupon

/ˌweərəˈpɒn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Về cái đó.D
  2. Nhân đó, ngay lúc đó.D

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She laughed, whereupon the room became quiet.

  2. He finished his speech whereupon the crowd cheered.

  3. whereupon he laughed heartily

    ngay lúc đó anh ấy cười vui vẻ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép