TanroDictionary Sổ từ

wherewith

/ˈwɛrˌwɪð/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Với cái đó, bằng cái đó.D

Ví dụ

  1. He answered wherewith he could help.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép