Nghĩa tiếng Việt
- dù có hay không, liệu có… hay khôngliên từ
Nghĩa tiếng Anh
- regardless of whetherliên từ
Giải nghĩa tiếng Nhật
- 〜かどうかにかかわらず、〜かどうかliên từ
Ví dụ
-
Whether or not you like it, you must do it.
Dù bạn có thích hay không, bạn cũng phải làm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ · Nguồn dữ liệu & giấy phép