Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của whetđộng từ
Ví dụ
-
The news whets her curiosity.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/wˈɛts/
The news whets her curiosity.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép