TanroDictionary Sổ từ

whichever

/wɪtʃˈevə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nào, bất cứ... nào.tính từ
  2. Bất cứ cái nào.P

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. You can choose whichever color you like best.

  2. You can choose whichever dress you prefer.

  3. not peace at whichever price

    không phi hoà bình với bất cứ giá nào

  4. whichever you like best

    bất cứ cái nào anh thích nhất

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép