Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của whiffđộng từ
Ví dụ
-
She whiffed the soup and smiled.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/wˈɪft/
She whiffed the soup and smiled.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép