TanroDictionary Sổ từ

whiffed

/wˈɪft/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của whiffđộng từ

Ví dụ

  1. She whiffed the soup and smiled.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép