TanroDictionary Sổ từ

whiffle

/ˈwɪfəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thổi nhẹ (gió).động từ
  2. Vẩn v, rung rinh (ý nghĩ, ngọn lửa, lá... ).động từ
  3. Lái (tàu) đi nhiều hướng khác nhau.động từ

Ví dụ

  1. The flag began to whiffle in the breeze.

  2. The candle flame seemed to whiffle and dance.

  3. They had to whiffle the boat through fog.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép