Nghĩa tiếng Việt
- Thổi nhẹ (gió).động từ
- Vẩn v, rung rinh (ý nghĩ, ngọn lửa, lá... ).động từ
- Lái (tàu) đi nhiều hướng khác nhau.động từ
Ví dụ
-
The flag began to whiffle in the breeze.
-
The candle flame seemed to whiffle and dance.
-
They had to whiffle the boat through fog.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép