Nghĩa tiếng Việt
- Giết thời gian làm việc gì đó vì bạn không có việc gì tốt hơn để làm.động từ
Ví dụ
-
We whiled a couple of hours away playing computer games.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép