Nghĩa tiếng Việt
- Cách đây không lâu; mới đây.D
Ví dụ
-
Whilere, I saw him walking near the store.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/waɪˈleə/
Whilere, I saw him walking near the store.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép