Nghĩa tiếng Việt
- Xoáy.tính từ
Ví dụ
-
She kept whiling away the afternoon with puzzles.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈwɑɪlin/
She kept whiling away the afternoon with puzzles.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép