Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của whimperđộng từ
Ví dụ
-
The child whimpered when it got dark.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/wˈɪmpəd/
The child whimpered when it got dark.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép