TanroDictionary Sổ từ

whimpering

/ˈwɪmpɜːin/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của whimperđộng từ
  2. Khóc thút thít; rên rỉ.tính từ
  3. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của whimperđộng từ

Ví dụ

  1. The child was whimpering softly in the dark.

  2. Her whimpering sound came from the next room.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép