TanroDictionary Sổ từ

whimsicality

/ˈwɪmzɪkələti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính tình bất thường, tính hay thay đổi, tính đồng bóng.danh từ
  2. Tính chất kỳ quái, tính chất kỳ dị.danh từ

Ví dụ

  1. Her whimsicaliti showed in every sudden decision.

  2. The whimsicaliti of the story amused the class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép