Nghĩa tiếng Việt
- Tính tình bất thường, tính hay thay đổi, tính đồng bóng.danh từ
- Tính chất kỳ quái, tính chất kỳ dị.danh từ
Ví dụ
-
Her whimsicaliti showed in every sudden decision.
-
The whimsicaliti of the story amused the class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép