Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của whineđộng từ
Ví dụ
-
He whines when he feels tired.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/wˈaɪnz/
He whines when he feels tired.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép