TanroDictionary Sổ từ

whinnied

/wˈɪnɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của whinnyđộng từ

Ví dụ

  1. The horse whinnied when it saw food.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép