TanroDictionary Sổ từ

whiny

/ˈwaɪni/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ảo não, dễ mủi lòng.tính từ

Ví dụ

  1. The plan looked whiny in practice.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép