TanroDictionary Sổ từ

whipped

/wɪpt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của whipđộng từ

Ví dụ

  1. She whipped the cream until it was thick.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép