Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của whipđộng từ
Ví dụ
-
She whipped the cream until it was thick.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/wɪpt/
She whipped the cream until it was thick.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép