TanroDictionary Sổ từ

whipper-snapper

/wˈɪpəˈsnæpə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhóc con bắng nhắng, nhóc con hay quấy rầy.danh từ

Ví dụ

  1. That whipper-snapper talks too loudly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép