TanroDictionary Sổ từ

whipping-boy

/ˈwɪppinˈbɔɪ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người làm bung xung.danh từ

Ví dụ

  1. He became the whipping-boy for every mistake.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép