Nghĩa tiếng Việt
- Cá bơn đuôi dài.danh từ
Ví dụ
-
The market sold fresh whipray.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈwaɪˌpreɪ/
The market sold fresh whipray.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép