Nghĩa tiếng Việt
- Đứa bé.danh từ
- Người có tính lông bông (cần trị bằng roi).danh từ
Ví dụ
-
The whipster ran around the yard.
-
That whipster keeps interrupting the lesson.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép