TanroDictionary Sổ từ

whirligig

/ˈwɜːliɡɪɡ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con cù, con quay.danh từ
  2. Vòng ngựa gỗ (ở các công viên cho trẻ con chi).danh từ
  3. Sự quay cuồng, sự xoay vần.danh từ

Ví dụ

  1. The whirligig spun in the wind.

  2. The children rode the whirligig together.

  3. Time is like a constant whirligig of change.

  4. the whirligig of time

    sự xoay vần của thế sự

  5. the whirligig of life

    sự thăng trầm của cuộc đời; sự lên voi xuống chó

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép