Nghĩa tiếng Việt
- Con cù, con quay.danh từ
- Vòng ngựa gỗ (ở các công viên cho trẻ con chi).danh từ
- Sự quay cuồng, sự xoay vần.danh từ
Ví dụ
-
The whirligig spun in the wind.
-
The children rode the whirligig together.
-
Time is like a constant whirligig of change.
-
the whirligig of time
sự xoay vần của thế sự
-
the whirligig of life
sự thăng trầm của cuộc đời; sự lên voi xuống chó
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép