Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của whirlđộng từ
Ví dụ
-
The fan whirls all night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/wˈɜːlz/
The fan whirls all night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép