TanroDictionary Sổ từ

whisht

/ˈwɪʃt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Uýt (một lối đánh bài).danh từ
  2. Im!, suỵt!O

Ví dụ

  1. He won the hand with a whisht.

  2. Whisht, the baby is sleeping now!

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép