Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của whiskđộng từ
Ví dụ
-
He whisked the bowl into the sink.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/wˈɪskt/
He whisked the bowl into the sink.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép