TanroDictionary Sổ từ

whispered

/ˈhwɪspərd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của whisperđộng từ

Ví dụ

  1. She whispered the answer during class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép