Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của whisperđộng từ
- tiếng nói thầm, tiếng thì thầm; tiếng xì xào, tiếng xào xạc.danh từ
- Tiếng đồn bậy; lời xì xào bậy bạ.danh từ
- phân từ hiện tại của whisperđộng từ
Tiếng Nhật
- 私語しごnói chuyện riêng, thì thầm
Ví dụ
-
She walked in, whispering to her friend.
-
A whispering came from the next room.
-
There was whispering about the new rule.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép