Nghĩa tiếng Việt
- Không làm bằng chân tay; lao động trí óc.tính từ
Tiếng Nhật
- ホワイトカラーnhân viên văn phòng, cổ cồn trắng
Ví dụ
-
She is a successful white-collar worker now.
-
white-collar worker
nhân viên văn phòng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép