TanroDictionary Sổ từ

white-collar

/ˈwɑɪtˈkɑːlɜː/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không làm bằng chân tay; lao động trí óc.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She is a successful white-collar worker now.

  2. white-collar worker

    nhân viên văn phòng

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép