TanroDictionary Sổ từ

whited

/ˈwɑɪtəd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trắng ra, hoá trắng.tính từ

Ví dụ

  1. The sun made the stones look whited.

  2. whited sepulchre

    kẻ đạo đức giả

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép