Nghĩa tiếng Việt
- Đường phố có nhiều cơ quan của chính phủ (ở Luân Đôn).danh từ
- Whitehall; chính quyền trung ương Anhdanh từ
- Có tin đồn đang lan truyền ở khu Whitehall.danh từ
- Chính phủ Anh.danh từ
Ví dụ
-
He worked near Whitehall every weekday.
-
Rumours are circulating in Whitehall.
-
Whitehall refused to confirm the secret reports.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép