Nghĩa tiếng Việt
- Sắc trắng, màu bạc.danh từ
- Sắc tái nhợt (mặt... ).danh từ
- Sự ngây th, sự trong trắng.danh từ
Ví dụ
-
The whiteness of the snow was striking.
-
The whiteness of his face worried her.
-
The whiteness of the fabric looked pure.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép