Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của whitenđộng từ
- Sự chuội, sự tẩy trắng, sự làm cho trắng.danh từ
- Sự mạ thiếc (kim loại).danh từ
- Vôi bột trắng (để quét tường).danh từ
- phân từ hiện tại của whitenđộng từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She was whitening the sheets in sunlight.
-
The whitening made the paper look brighter.
-
The whitening covered the metal smoothly.
-
We bought whitening for the kitchen walls.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép