Nghĩa tiếng Việt
- Người quét vôi trắng.danh từ
- Người thanh minh; người minh oan.danh từ
Ví dụ
-
The whitewasher finished the wall quickly.
-
The lawyer became a whitewasher in court.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép