TanroDictionary Sổ từ

whitewashing

/ˈwɑɪtˌwɔʃin/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của whitewashđộng từ
  2. Sự quét vôi trắng.danh từ
  3. Sự thanh minh; sự minh oan.danh từ
  4. phân từ hiện tại của whitewashđộng từ

Ví dụ

  1. They were whitewashing the fence all morning.

  2. The whitewashing left a thin coating.

  3. The report was a whitewashing of the mistake.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép