Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của whitewashđộng từ
- Sự quét vôi trắng.danh từ
- Sự thanh minh; sự minh oan.danh từ
- phân từ hiện tại của whitewashđộng từ
Ví dụ
-
They were whitewashing the fence all morning.
-
The whitewashing left a thin coating.
-
The report was a whitewashing of the mistake.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép