TanroDictionary Sổ từ

whizzed

/wˈɪzd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của whizzđộng từ
  2. Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của whizđộng từ

Ví dụ

  1. A bee whizzed by my ear.

  2. A ball whizzed across the field.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép