Nghĩa tiếng Việt
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của whizzđộng từ
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của whizđộng từ
Ví dụ
-
A bee whizzed by my ear.
-
A ball whizzed across the field.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép