Nghĩa tiếng Việt
- Cái gì rít (réo) trên không.danh từ
- Máy sấy (quay nhanh phát ra tiếng réo).danh từ
Ví dụ
-
The whizzer spun loudly in the yard.
-
The whizzer dried the clothes quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép