TanroDictionary Sổ từ

wholesaler

/ˈhəʊlseɪlə(r)/

Anh Thông dụng
0

wholesaler là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người bán buôn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người bán buôn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The wholesaler sold rice to small shops.