TanroDictionary Sổ từ

whom

/huːm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (Những) người nào, (những) ai, dưới dạng đối tượng của một động từ.P
  2. (Những) người nào, (những) ai, dưới dạng đối tượng của một giới từ.P
  3. Cùng nghĩa với him; her; them (dùng như đại từ quan hệ để chỉ (những) người đã được nhắc đến trước đó.)P

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Whom did you see at the party last night?

  2. To whom are you referring? With whom were you talking?

  3. The friend whom I met smiled.

  4. Whom did you ask?

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép