Nghĩa tiếng Việt
- (Những) người nào, (những) ai, dưới dạng đối tượng của một động từ.P
- (Những) người nào, (những) ai, dưới dạng đối tượng của một giới từ.P
- Cùng nghĩa với him; her; them (dùng như đại từ quan hệ để chỉ (những) người đã được nhắc đến trước đó.)P
Tiếng Nhật
- 誰だれai
Ví dụ
-
Whom did you see at the party last night?
-
To whom are you referring? With whom were you talking?
-
The friend whom I met smiled.
-
Whom did you ask?
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép