Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của whoopđộng từ
Tiếng Nhật
- おっとối, úi chà, xin lỗi
Ví dụ
-
The crowd whoops at every goal.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/wʊps/
The crowd whoops at every goal.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép