TanroDictionary Sổ từ

whopper

/ˈwɒpə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái to lớn khác thường.danh từ
  2. Điều nói dối tr trẽn; điều nói láo không ngượng mồm.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. That was a whopper of a fish.

  2. Her excuse was a clear whopper.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép