Nghĩa tiếng Việt
- Cái to lớn khác thường.danh từ
- Điều nói dối tr trẽn; điều nói láo không ngượng mồm.danh từ
Tiếng Nhật
- 大物おおものnhân vật quan trọng, tai to mặt lớn
Ví dụ
-
That was a whopper of a fish.
-
Her excuse was a clear whopper.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép