TanroDictionary Sổ từ

whuff

/ˈwʌf/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thở phì phì; thở hồng hộc.động từ

Ví dụ

  1. After the run, he chuffed and sat down.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép