Nghĩa tiếng Việt
- Hơi rộng.tính từ
Ví dụ
-
The box was widish for the shelf.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈwɑɪdɪʃ/
The box was widish for the shelf.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép